opposite number

/'ɔpəzit'nʌmbə/
Học thuật
Thân thiện
opposite number

My opposite number at the competing company is a very talented engineer.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tương ứng, người vị trí tương đương: Chỉ một người chức vụ, vai trò, hoặc chức năng tương tự trong một tổ chức, nhóm, hoặc tình huống đối lập hoặc khác biệt. Thường dùng trong các bối cảnh công việc, thể thao, hoặc các tổ chức đối địch.
    • Vật tương ứng: Có thể chỉ một thứ chức năng hoặc đặc điểm tương tự trong một bối cảnh khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The marketing manager met with her opposite number from the competing company to discuss industry trends. (Giám đốc marketing đã gặp người tương ứng của mình từ công ty đối thủ để thảo luận về xu hướng ngành.)
    • The British foreign secretary will speak with his opposite number in the French government. (Ngoại trưởng Anh sẽ nói chuyện với người tương ứng của ông trong chính phủ Pháp.)
    • As the team captain, his main task was to study the strategy of his opposite number on the rival team. ( đội trưởng, nhiệm vụ chính của anh ấy nghiên cứu chiến thuật của người tương ứng với mình trong đội đối thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be someone's opposite number": người tương ứng của ai đó.
    • In the merger talks, she found that her opposite number was surprisingly cooperative. (Trong các cuộc đàm phán sáp nhập, ấy nhận thấy người tương ứng của mình lại hợp tác một cách đáng ngạc nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Counterpart (n): từ đồng nghĩa chính xác, cũng có nghĩa người/vật tương ứng.
    • The CEO met with her Chinese counterpart. (Nữ CEO đã gặp người tương ứng của Trung Quốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Counterpart: người tương ứng, vật tương ứng.
  • Equivalent: người/vật tương đương.
  • Peer: người ngang hàng, đồng nghiệp (trong một lĩnh vực).
Lưu ý sử dụng
  • Cụm từ này thường được sử dụng trong văn phong trang trọng, báo chí, các bối cảnh chuyên nghiệp hơn trong hội thoại thông thường hàng ngày.
  • nhấn mạnh sự tương đồng về chức năng hoặc vị trí giữa hai thực thể trong hai tổ chức, nhóm, hoặc phe phái khác nhau (thường đối lập hoặc cạnh tranh).
opposite number

My opposite number at the competing company is a very talented engineer.

danh từ
  1. người tương ứng; vật tương ứng

Từ đồng nghĩa